Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Chuyên gia tiếng anh là gì

*
*
*

chuyên gia
*

- d. 1 Người tinh thông một ngành chuyên môn khoa học, kĩ thuật. Chuyên gia y tế. Đào tạo chuyên gia. 2 (kng.). Chuyên gia người nước ngoài. Khách sạn chuyên gia.


 người tinh thông về một lĩnh vực công tác, một ngành chuyên môn khoa học, công nghệ nào đó, hoặc là nhà chuyên môn của nước này được cử sang giúp đỡ về chuyên môn tại một nước khác.

Ở Việt Nam, Nhà nước đặt chức danh CG cao cấp để bố trí, sử dụng những cán bộ có trình độ cao làm công tác tham mưu, chủ yếu ở các cơ quan hoạch định chính sách cấp trung ương, ở một số bộ, cơ quan ngang bộ và một số địa phương có yêu cầu và điều kiện bố trí CG cao cấp, với bảng lương gồm 3 bậc với các hệ số: bậc 1 là 7,5; bậc 2 là 8,0; bậc 3 là 8,5. (Theo hệ thống các bảng lương kèm theo Nghị định số 25/CP ngày 23.5.1993 của Chính phủ).


hd. Nhà chuyên môn. Đào tạo chuyên gia.

"Là người có trình độ chuyên môn phù hợp và am hiểu sâu, tối thiểu có 05 năm kinh nghiệm về lĩnh vực khoa học và công nghệ của đề tài, dự án; nắm vững cơ chế quản lý khoa học và công nghệ; có kinh nghiệm trong tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ, chuyển giao và áp dụng các kết quả khoa học và công nghệ vào thực tế sản xuất; có uy tín chuyên môn và đạo đức nghề nghiệp"


Xem thêm: 112 Là Số Điện Thoại Gì, Các Số Điện Thoại Khẩn Cấp Tại Việt Nam

*

*

*

chuyên gia

chuyên gia noun
Expert, specialist, authoritychuyên gia về cổ sử: an authority in ancient historychuyên gia y tế: a medical specialistexpertCông cụ tham khảo ý kiến chuyên gia mạng (Harris Corp): Network Expert Advisory Tool (Harris Corp) (NEAT)Nhóm chuyên gia tư vấn công nghệ thông tin (ITAEG): Information Technology Advisory Expert Group (ITAEG)bộ sinh hệ chuyên gia: expert system generatorbộ tạo hệ thống chuyên gia: expert system generatorchuyên gia công nghiệp: industry expertchuyên gia hợp tác: associate expertchuyên gia nước ngoài: foreign expertchuyên gia xây dựng: building expertcông cụ hệ thống chuyên gia chung: generic expert system tool (GEST)công cụ hệ thống chuyên gia chung: GEST (generic expert system tool)hệ chuyên gia: expert system (XPS)hệ chuyên gia: expert systemhệ chuyên gia: experthệ chuyên gia y học: medical expert systemhệ thống chuyên gia thương mại: commercial expert systemhệ thống chuyên gia thương mại: CES (commercial expert system)nhà quan sát chuyên gia: expert viewernhóm chuyên gia liên kết về hình ảnh hai mức: Joint Bi-level Image Expert Group (JBIG)nhóm chuyên gia mã hóa thông tin đa phương tiện và siêu phương tiện: Multi-media and Hyper-media Information coding Expert Group (MHEG)nhóm chuyên gia về chất lượng tiếng nói: Speech Quality Expert Group (SQEG)nhóm chuyên gia về điện ảnh: Moving Picture Expert Group (MPEG)nhóm chuyên gia về hình ảnh di động: Moving Picture Expert Group (MPEG)nhóm chuyên gia về hình ảnh di động: MPEG (Moving picture Expert Group)phần mềm hệ thống chuyên gia: expert system softwareexpert listenerknowledgeable personsomeone in the knowspecialistchuyên gia máy tính: computer specialistchuyên gia tin học: information specialistchuyên gia trưởng: chief specialistchuyên gia ứng dụng được phép: authorized application specialistbáo cáo của chuyên giaexpert"s reportchuyên gia độc chất họctoxicologistchuyên gia lạnhrefrigerationistchuyên gia nhãn khoaoculistchuyên gia nhiệt động (lực) họcthermodynamicistchuyên gia tư vấnconsultantchuyên gia ứng dụng được phépAAS (authorized application specialist)chuyên gia về tảo họcalgologistchuyên gia vi rútvirologistchuyên gia y tếMedical Officer of Healthhệ chuyên giaES (expert system)hệ chuyên giaXPS (expert system)expertbáo cáo giám định của chuyên gia: expert statementchứng cứ của chuyên gia: expert evidencechuẩn chuyên gia: associated expertchuyên gia (về) tổ chức: efficiency expertchuyên gia chứng nhận: expert witnesschuyên gia cộng tác: associated expertchuyên gia tư vấn: consultant expertchuyên gia tư vấn: expert consultanthệ chuyên gia: expert systemkỹ sư cố vấn, chuyên gia (về) tổ chức: efficiency expertlời bình luận của các chuyên gia: expert remarkngười chứng chuyên gia: expert witnesstư cách chuyên gia: expert capacityý kiến chuyên gia: expert opinionprofessionalchuyên gia du lịch có chứng thực: Certified Tour Professionalchuyên gia kinh tế học: professional economistdự báo của các chuyên gia: professional forecastingresource personspecialistchuyên gia giàu kinh nghiệm: experienced specialistchuyên gia đánh giáappraiserchuyên gia kế toánaccounting technicianchuyên gia kỹ thuậttechnicianchuyên gia kỹ thuậttechnologistchuyên gia nghiên cứu thị trườngmarket researcherchuyên gia phân tích thị trườngmarket analystchuyên gia tư vấnnaming consultantchuyên gia về quyết toánaccounting technicianchuyên gia xét nghiệmassay masternhóm chuyên giathink tanknhóm chuyên gia cố vấnbrain trustnhóm chuyên viên chuyên giapanel of experts