cơ·sự ra hiệu·dấu hiệu·gậy chơi bi-a·hành động thích hơn·lệnh gọi·lời chú thích·lời nói bóng·lời ám chỉ·sự gợi ý·tâm trạng·tín hiệu·tín hiệu báo·tóc đuôi sam·vai tuồng·ám hiệu·đề tựa·vĩ bạch
Clear and Unmistakable Error; legal standard for appeal of a decision by a Board of Veterans Appeals in the United States.

Bạn đang xem: Cue là gì


*

Usually, it is studied using a dual-task paradigm where participants work on an ongoing task while remembering to act when a cue is presented.
Thông thường, nó được nghiên cứu sử dụng một mô hình dual-nhiệm vụ nơi người tham gia làm việc trên một nhiệm vụ liên tục trong khi nhớ lại hành động khi một gợi ý được trình bày.
Donald calls the same thing autocueing, which he explains as follows: "Mimetic acts are reproducible on the basis of internal, self-generated cues.
Donald gọi hiện tượng tương tự là “autocueing”, cái mà Donald giải thích như sau: “ Cái hành động bắt chước(Mimetic acts) là hành động tái tạo trên những cái cơ bản của nội tâm(internal), tín hiệu tự tạo(self-generated cues).
If cells from the SCN are removed and cultured, they maintain their own rhythm in the absence of external cues.
Nếu các tế bào từ SCN được lấy ra và nuôi cấy, chúng sẽ duy trì nhịp điệu của chính mình trong sự vắng mặt các tín hiệu bên ngoài.
Killing the dragon cues the game"s ending credits and a poem written by Irish novelist Julian Gough.
Sau khi giết chết con rồng văn bản kết thúc các điều khoản của trò chơi được viết bởi Irish Julian Gough được hiện ra.
Not only did the sheep recognize the faces but, like humans, they were also able to “pick up on emotional cues in facial expressions.”
“Mặt trời không tối hơn nhưng chính mây, không khí ô nhiễm và các chất trong bình phun đã che khuất ánh sáng”.
Another popular sport in the city are cue sports, and billiard halls are a feature in most barangays.
Một môn thể thao phổ biến khác trong thành phố là các môn thể thao cue và các phòng chơi bida là một tính năng ở hầu hết các barangay.
It turns out it"s really hard to learn this or understand this from watching people because when we interact we do all of these cues automatically.
Thật ra rất khó nói vì chúng ta không thể biết và hiểu điều này chỉ qua quan sát con người vì khi giao tiếp, chúng ta ứng xử một cách vô thức.
Content is considered "preconditioned" if the video stream is segmented precisely to align with the cue points where ads will be inserted.
Nội dung được coi là "được điều chỉnh trước" nếu luồng video được phân đoạn chính xác để phù hợp với các điểm dừng để chèn quảng cáo.
Without time cues, the volunteers tended to go to bed an hour later and to get up about an hour later each day.

Xem thêm: Học Ngành Dược Học Là Gì - Tiêu Điểm Tuyển Sinh, Tuyển Sinh


Không có tín hiệu thời gian, các tình nguyện viên có xu hướng đi ngủ một giờ trễ hơn và thức dậy cũng khoảng một giờ trễ hơn mỗi ngày.
The dizziness experienced by some users may be explained similarly to the headaches that watchers of 3D movies have similarly experienced, which is believed to be due to confusion caused by a lack of visual cues that humans use to perceive depth in their everyday environment.
Sự chóng mặt của một số người dùng có thể được giải thích tương tự như những cơn đau đầu mà những người xem phim 3D trải qua, được cho là do nhầm lẫn do thiếu tín hiệu trực quan mà con người sử dụng để cảm nhận chiều sâu trong môi trường hàng ngày của họ.
Then he reminds them of the party when they saw the cocaine the first time by cue, the colors of the cage when they saw cocaine.
Sau đó gợi lại cho chúng về lần đầu tiên chúng nhìn thấy cocaine bằng việc gợi lại màu của cái lồng nơi lần đầu chúng thấy cocaine.
As with most other Pixar shorts, The Blue Umbrella is "absent of dialogue and long on the use of visual and musical cues to elicit an emotional response".
Giống như hầu hết phim ngắn Pixar khác, The Blue Umbrella "không có lời thoại mà nhấn mạnh mặt hình ảnh và âm nhạc để tạo nên phản ứng xúc cảm".
In 2006, the retro-styled Ducati PaulSmart 1000 LE was released, which shared styling cues with the 1973 750 SuperSport (itself a production replica of Paul Smart"s 1972 race winning 750 Imola Desmo), as one of a SportClassic series representing the 750 GT, 750 Sport, and 750 SuperSport Ducati motorcycles.
Vào năm 2006, Ducati PaulSmart 1000 LE mang phong cách retro đã được phát hành, chia sẻ các tín hiệu phong cách với SuperSport năm 750 (bản sao nó là bản sao sản xuất của cuộc đua năm 1960 của Paul Smart, 750 Imola Desmo), là một trong những dòng SportClassic đại diện cho 750 GT, 750 Sport và 750 xe máy SuperSport Ducati.
Making the system sensitive to this fundamental distinction between necessary and unnecessary suffering gives us our first of three design cues for the day.
Tạo nên một hệ thống nhạy cảm với điều khác biệt cơ bản này, giữa những nỗi đau cần thiết và không cần thiết mang đến cho chúng ta một trong ba thiết kế đầu gợi ý cho chúng ta trong lúc ấy.
This permits voluntary recall of mimetic representations, without the aid of external cues – probably the earliest form of representational thinking."
Điều này cho phép nhớ lại một cách tự giác sự mô tả bắt chước, không cần sự giúp đỡ từ những tín hiệu bên ngoài – đây có thể là thể loại mô tả suy nghĩ xuất hiện sớm nhất của con người.”
Sales representatives also learn to recognise specific verbal and non-verbal cues that potentially signal the prospect"s readiness to buy.
Đại diện bán hàng cũng học cách nhận biết các tín hiệu bằng lời nói và không lời nói cụ thể có khả năng báo hiệu sự sẵn sàng của khách hàng tiềm năng để mua.
Dấu hiệu thời gian giữ đồng hồ sinh học bình thường của con người phù hợp với những người khác trên thế giới.
Marie Ney was originally cast as Miriam, but was fired after two days of work because she could not cry on cue.
Marie Ney ban đầu được phân vai Miriam, nhưng đã bị thải sau 2 ngày làm việc, vì cô không thể khóc đúng lúc (thích hợp).