Diễn bầy tuyển sinh 24h xin nhờ cất hộ tới các bạn đáp án đề thi môn Địa - tốt nghiệp thpt 2022 của 24 mã đề trường đoản cú 301- 324 đúng chuẩn nhất .

Bạn đang xem: Đề địa 324

ĐÁP ÁN MÔN ĐỊA LÝ TỐT NGHIỆP thpt 2022 ( 24 MÃ ĐỀ):

Chú ý: Đáp án sẽ được cập nhật ngay chớp nhoáng khi bao gồm kết quả, mà không theo thứ tự mã đề. Loading lại trang nếu chúng ta đợi lâu.

Đáp Án MônĐịa LýMã Đề 301:

41.C

42.B

43.D

44.D

45.B

46.A

47.A

48.A

49.C

50.C

51.C

52.D

53.A

54.D

55.C

56.D

57.B

58.C

59.C

60.D

61.B

62.A

63.B

64.A

65.B

66.D

67.A

68.D

69.B

70.D

71.C

72.A

73.B

74.C

75.D

76.B

77.C

78.B

79.D

80.B

Đáp Án Môn Địa Lý Mã Đề 302:

41.B

42.A

43.B

44.B

45.C

46.B

47.B

48.D

49.A

50.B

51.D

52.C

53.D

54.D

55.B

56.C

57.D

58.A

59.A

60.A

61.B

62.D

63.A

64.A

65.C

66.C

67.D

68.D

69.A

70.C

71.A

72.C

73.A

74.C

75.D

76.D

77.A

78.B

79.C

80.D

Đáp Án Môn Địa Lý Mã Đề 303:

41.42.43.44.45.46.47.48.49.50.
51.52.53.54.55.56.57.58.59.60.
61.62.63.64656667686970
71.72.73.74.75.76.7778.79.80.

Đáp Án Môn Địa Lý Mã Đề 304:

41.A

42.B

43.D

44.D

45.A

46.C

47.B

48.C

49.C

50.C

51.A

52.B

53.B

54.D

55.A

56.B

57.C

58.B

59.A

60.C

61.A

62.D

63.D

64.A

65.D

66.D

67.B

68.A

69.C

70.A

71.C

72.A

73.D

74.A

75.C

76.C

77.A

78.C

79.D

80.D

Đáp Án Môn Địa Lý Mã Đề 305:

41.A

42.B

43.D

44.C

45.A

46.B

47.A

48.C

49.D

50.C

51.C

52.C

53.B

54.D

55.A

56.A

57.B

58.B

59.D

60.A

61.D

62.C

63.C

64.A

65.A

66.D

67.C

68.A

69.A

70.D

71.B

72.C

73.B

74.D

75.B

76.B

77.D

78.D

79.C

80.A

Đáp Án Môn Địa Lý Mã Đề 306:

41.42.43.44.45.46.47.48.49.50.
51.52.53.54.55.56.57.58.59.60.
61.62.63.64656667686970
71.72.73.74.75.76.7778.79.80.

Đáp Án Môn Địa Lý Mã Đề 307:

41.C

42.D

43.D

44.A

45.B

46.A

47.C

48.B

49.A

50.D

51.A

52.A

53.C

54.D

55.A

56.C

57.D

58.A

59.D

60.D

61.B

62.C

63.D

64.B

65.C

66.A

67.B

68.A

69.B

70.C

71.A

72.D

73.B

74.A

75.B

76.D

77.A

78.D

79.B

80.B

Đáp Án Môn Địa Lý Mã Đề 308:

41.D

42.D

43.A

44.B

45.B

46.C

47.A

48.B

49.C

50.C

51.B

52.A

53.B

54.A

55.A

56.B

57.A

58.D

59.A

60.C

61.B

62.D

63.C

64.D

65.A

66.C

67.A

68.A

69.D

70.D

71.C

72.C

73.B

74.C

75.C

76.D

77.C

78.A

79.D

80.B

Đáp Án Môn Địa Lý Mã Đề 309:

41.42.43.44.45.46.47.48.49.50.
51.52.53.54.55.56.57.58.59.60.
61.62.63.64656667686970
71.72.73.74.75.76.7778.79.80.

Đáp Án Môn Địa Lý Mã Đề 310:

41.42.43.44.45.46.47.48.49.50.
51.52.53.54.55.56.57.58.59.60.
61.62.63.64656667686970
71.72.73.74.75.76.7778.79.80.

Đáp Án Môn Địa Lý Mã Đề 311:

41.42.43.44.45.46.47.48.49.50.
51.52.53.54.55.56.57.58.59.60.
61.62.63.64656667686970
71.72.73.74.75.76.7778.79.80.

Xem thêm: Bạc Dẫn Điện Tốt Nhất - Top 10 Kim Loại Dẫn Điện Tốt Nhất

Đáp Án Môn Địa Lý Mã Đề 312:

41.42.43.44.45.46.47.48.49.50.
51.52.53.54.55.56.57.58.59.60.
61.62.63.64656667686970
71.72.73.74.75.76.7778.79.80.

Đáp Án Môn Địa Lý Mã Đề 313:

41.42.43.44.45.46.47.48.49.50.
51.52.53.54.55.56.57.58.59.60.
61.62.63.64656667686970
71.72.73.74.75.76.7778.79.80.

Đáp Án Môn Địa Lý Mã Đề 314:

41.42.43.44.45.46.47.48.49.50.
51.52.53.54.55.56.57.58.59.60.
61.62.63.64656667686970
71.72.73.74.75.76.7778.79.80.

Đáp Án Môn Địa Lý Mã Đề 315:

41.A

42.B

43.A

44.B

45.D

46.B

47.B

48.A

49.D

50.D

51.C

52.C

53.D

54.C

55.D

56.D

57.A

58.A

59.C

60.C

61.D

62.A

63.A

64.C

65.D

66.D

67.A

68.C

69.A

70.D

71.C

72.C

73.D

74.C

75.A

76.C

77.C

78.A

79.D

80.D

Đáp Án Môn Địa Lý Mã Đề 316:

41. D

42.C

43.D

44.B

45.C

46. B

47. B

48. A

49.A

50.C

51.A

52.A

53.D

54.D

55.A

56.B

57.A

58.B

59.A

60.B

61.D

62.C

63.D

64.C

65.D

66.C

67.D

68.A

69.B

70.B

71.A

72.A

73.D

74.C

75.A

76.C

77.C

78.C

79.A

80.B

Đáp Án Môn Địa Lý Mã Đề 317:

41.B

42.D

43.A

44.B

45.C

46.D

47.A

48.D

49.D

50.C

51.D

52.B

53.A

54.D

55.C

56.D

57.A

58.C

59.D

60.A

61.D

62.A

63.B

64.A

65.D

66.

67.C

68.C

69.B

70.A

71.C

72.B

73.A

74.B

75.C

76.B

77.B

78.D

79.C

80.A

Đáp Án Môn Địa Lý Mã Đề 318:

41.B

42.B

43.B

44.A

45.C

46.B

47.C

48.A

49.D

50.B

51.A

52.C

53.B

54.D

55.C

56.B

57.D

58.D

59.A

60.D

61.A

62.A

63.B

64.A

65.D

66.D

67.B

68.A

69.D

70.D

71.C

72.B

73.C

74.B

75.A

76.D

77.B

78.D

79.A

80.D

Đáp Án Môn Địa Lý Mã Đề 319:

41.B

42.D

43.D

44.D

45.C

46.C

47.A

48.B

49.C

50.A

51.B

52.C

53.D

54.A

55.C

56.B

57.D

58.A

59.C

60.D

61.A

62.C

63.D

64.C

65.A

66.B

67.D

68.D

69.D

70.A

71.B

72.B

73.A

74.D

75.D

76.C

77.D

78.B

79.C

80.B

Đáp Án Môn Địa Lý Mã Đề 320:

41.42.43.44.45.46.47.48.49.50.
51.52.53.54.55.56.57.58.59.60.
61.62.63.64656667686970
71.72.73.74.75.76.7778.79.80.

Đáp Án Môn Địa Lý Mã Đề 321:

41.D

42.A

43.C

44.B

45.C

46.B

47.B

48.D

49.D

50.C

51.B

52.D

53.C

54.A

55.A

56.D

57.D

58.A

59.C

60.D

61.D

62.C

63.C

64.A

65.C

66.A

67.D

68.A

69.D

70.A

71.C

72.D

73.C

74.A

75.D

76.A

77.A

78.D

79.C

80.A

Đáp Án Môn Địa Lý Mã Đề 322:

41.D

42.B

43.D

44.A

45.B

46.A

47.D

48.B

49.C

50.B

51.A

52.C

53.C

54.B

55.A

56.B

57.C

58.D

59.D

60.D

61.B

62.C

63.C

64.B

65.C

66.B

67.D

68.C

69.A

70.B

71.A

72.A

73.D

74.A

75.D

76.D

77.D

78.B

79.A

80.A

Đáp Án Môn Địa Lý Mã Đề 323:

41.B

42.C

43.C

44.A

45.B

46.D

47.D

48.A

49.C

50.C

51.A

52.B

53.A

54.D

55.C

56.A

57.B

58.D

59.D

60.A

61.A

62.C

63.C

64.B

65.A

66.B

67.D

68.C

69.B

70.D

71.D

72.A

73.B

74.D

75.D

76.C

77.D

78.C

79.B

80.B

Đáp Án Môn Địa Lý Mã Đề 324:

41.42.43.44.45.46.47.48.49.50.
51.52.53.54.55.56.57.58.59.60.
61.62.63.64656667686970
71.72.73.74.75.76.7778.79.80.

Trên đây là đáp án đề thi tốt nghiệp trung học phổ thông môn địa lý năm 2022 đúng chuẩn nhất, chúng ta hãy xem thêm và tiến công giá hiệu quả bài thi của mình. Chúc các bạn sẽ đạt được thành tựu cao vào kỳ thi năm nay.