Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Goal là gì

*
*
*

goal
*

goal /goul/ danh từ (thể dục,thể thao) khung thành gồmto keep the goal: giữ gôn (thể dục,thể thao) bàn thắng, điểmto kick a goal: sút ghi một bàn thắng (bóng đá) đích; mục đích, mục tiêuto reach that goal: để đạt mục đích ấy
mục tiêugoal satisfaction: sự thỏa mãn mục tiêugoal satisfaction: sự đáp ứng mục tiêugoal seeking: truy tìm mục tiêuLĩnh vực: xây dựnggôngoal seek: tìm tới gôngoal postkhung chốnggoal seeking behaviourdáng điệu hướng đích

Từ điển chuyên ngành Thể thao: Bóng đá

Goal

Khung thành ; gôn

Từ điển chuyên ngành Thể thao: Bóng ném

Goal

Khung thành; ghi bàn; đưa bóng vào lưới

Từ điển chuyên ngànhThể thao: Bóng đá

GOAL : the 8-foot high, 24-foot wide structure consisting of two 3 T posts 3 T , a 3 T crossbar 3 T and a 3 T net 3 T into which all goals are scored.(foot # 30.48 cm) 1. goal ( v ) : to score; the score gained by getting the ball or puck into the goal 2. a successful attempt at hitting, kicking, or throwing a ball or hitting a puck into a goal. <14th century. Origin ?>

KHUNG THÀNH: thiết bị gồm hai cọc đứng, một xà ngang và lưới; có kích thước cao 2,44 mét và chiều ngang là 7,32 mét. 1. ghi bàn, ghi điểm ( đgt ): ăn điểm, thắng do đưa được bóng vào lưới. 2.tình huống đưa bóng vào lưới thành công

Từ điển chuyên ngànhThể thao: Bóng ném

GOAL : ( n ) 1. target area ( n ): in a game such as soccer or hockey, the space or opening into which a ball or puck must go to score points, usually a pair of posts with a crossbar and often a net 2. score ( n ) : the score gained by getting the ball or puck into the goal 3. shot . <14th century. Origin ?>

KHUNG THÀNH: 1. cầu môn (dt): trong môn bóng đá, khoàng trống dùng để ghi nhận bàn thắng khi bóng lăn vào; thường gồm hai cột dọc, một xà ngang và lưới. 2. ghi bàn, ghi điểm ( đgt ): điểm ghi do bóng lăn vào lưới 3. đưa bóng vào lưới


*

Xem thêm: Quyền Và Nghĩa Vụ Của Doanh Nghiệp Cung Ứng Dịch Vụ Công Ích Là Gì ?

*

*

goal

Từ điển Collocation

goal noun

1 wooden frame into which a ball is kicked/hit

ADJ. open He kicked the ball into an open goal.

VERB + GOAL go in, play in The goalkeeper was injured so a defender had to go in goal.

PREP. in ~ Who"s in goal for Arsenal?

2 point scored in a game

ADJ. brilliant, excellent, good, great, spectacular, stunning, superb, well-taken | scrappy, soft The fans were annoyed that the team gave away such a soft goal. | decisive, winning | equalizing | important, useful, vital | own Vega scored an unfortunate own goal when he slipped as he tried to clear the ball.

VERB + GOAL get, score | kick (in rugby) | head (in) | make Visconti scored one goal himself and made two for Lupo. | concede, give away, let in | allow, disallow The referee disallowed the goal.

GOAL + VERB come from sb/sth The equalizing goal came from Cole. The second goal came from a penalty.

PREP. ~ against They scored three goals against the home team. | ~ for his first goal for Spain | ~ from A late goal from Owen won the game for Liverpool. > Special page at SPORT

3 aim

ADJ. immediate, short-term Our immediate goal is to earn enough money to keep the business going. | long-term, ultimate | main, major, primary, prime | clear, explicit, specific | ambitious They have set themselves some ambitious goals. | modest | desirable | achievable, attainable, realistic | unattainable, unrealistic | elusive | personal | common We are all working towards a common goal. | twin The prison service pursues the twin goals of the punishment and rehabilitation of offenders. | strategic | political

VERB + GOAL have It is important to have explicit goals. | establish, set (sb) | pursue, strive for, work towards | achieve, attain, reach

PREP. ~ of their goal of providing free university education for everyone

Từ điển WordNet


n.

a successful attempt at scoring

the winning goal came with less than a minute left to play

game equipment consisting of the place toward which players of a game try to advance a ball or puck in order to score points

Bloomberg Financial Glossary

An individual"s or institution"s financial objective.

English Synonym and Antonym Dictionary

goalssyn.: aim destination end finish object objective point score targetant.: starting