Nghiên cứu sinh là gì?

Nghiên cứu sinh là tên gọi của những người đang tham gia đào tạo theo các chương trình đào tạo trên đại học, theo học các khóa học nghiên cứu khoa học để nhằm mục đích bảo vệ luận án tiến sĩ thành công ở nhà nước và được cấp bằng tiến sĩ.

Bạn đang xem: Nghiên cứu sinh tiếng anh là gì

Nghiên cứu sinh tiếng Anh là gì?

Nghiên cứu sinh tiếng Anh là: postgraduate/ PhD students

Ngoài ra nghiên cứu sinh còn được định nghĩa sang tiếng Anh như sau:

Postgraduate are the names of those who are participating in training programs for higher education, taking scientific research courses for scientific research in order to protect successful doctoral theses in state and doctoral degree.

*

Cụm từ liên quan đến nghiên cứu sinh tiếng Anh là gì?

Khi nhắc đến cụm từ nghiên cứu sinh tiếng Anh thì các từ, cụm từ liên quan đến nghiên cứu sinh hay được mọi người nhắc đến trong quá trình giao tiếp như:

+ Sinh viên được dịch sang tiếng Anh là: Student

+ Đại học được dịch sang tiếng Anh là: University

+ Tốt nghiệp đại học được dịch sang tiếng Anh là: Graduated university

+ Luận văn được dịch sang tiếng Anh là: Dissertation

+ Công trình nghiên cứu khoa học được dịch sang tiếng Anh là: Scientific research works

+ Nhóm nghiên cứu sinh được dịch sang tiếng Anh là: PhD group

+ Trường đào tạo được dịch sang tiếng Anh là: Training school

+ Tiến sĩ được dịch sang tiếng Anh là: PhD/ doctor

+ Bảo vệ luận án được dịch sang tiếng Anh là: Protect the thesis

+ Đề tài khoa học được dịch sang tiếng Anh là: Scientific topics

+ Thầy giáo được dịch sang tiếng Anh là: Teacher

+ Giáo sư được dịch sang tiếng Anh là: Professor

+ Thành công được dịch sang tiếng Anh là: Success

+ Thực tập sinh được dịch sang tiếng Anh là: Interns

+ Nghiên cứu sinh học được dịch sang tiếng Anh là: Biological research

+ Nhà nghiên cứ được dịch sang tiếng Anh là: Researchers

+ Thời gian được dịch sang tiếng Anh là: Times

+ Học bổng được dịch sang tiếng Anh là: Scholarship

*

Một số ví dụ đoạn văn có sử dụng từ nghiên cứu sinh tiếng Anh viết như thế nào?

Ví dụ 1:

The National Economics University’s sub-institute in Hanoi has just opened a regular doctoral training course for cases of university graduates.

According to the school’s enrollment proposal this year, the university enrolls 26 majors, students can use the doctoral thesis defense in English or Vietnamese.

But for students wishing to organize teaching in English, the school requires each group to ensure at least 05 postgraduate to be eligible to open a tutorial class.

Xem thêm: Các Từ Viết Tắt Ltd Viết Tắt, Hỏi Về Tên Tiếng Anh Và Tên Viết Tắt

Được dịch sang tiếng Việt là:

Trường đại học kinh tế quốc dân phân viện cơ sở tại Hà Nội vừa mở khóa học đào tạo tiến sĩ thông thường với các trường hợp sinh viên đã tốt nghiệp đại học.

Theo đề án tuyển sinh năm nay của trường thì trường tiến hành tuyển sinh 26 chuyên ngành, sinh viên có thể sử dụng bảo vệ luận án tiến sĩ bằng tiếng Anh hoặc tiếng Việt.

Song với những sinh viên có nhu cầu tổ chức giảng dạy bằng tiếng Anh thì nhà trường yêu cầu mỗi nhóm phải đảm bảo ít nhất 05 nghiên cứu sinh thì mới đủ điều kiện mở lớp hướng dẫn.

Ví dụ 2: In the process of participating in a scientific research program, PhD students have the right to access to scientific books and materials, to use the library’s materials and equipment for experiments. to defend my thesis. Được dịch sang tiếng Việt là:

Trong quá trình tham gia chương trình nghiên cứu khoa học thì nghiên cứu sinh được quyền tiếp cận các tài liệu sách khoa học, sử dụng tài liệu của thư viện trường cùng các trang thiết bị phục vụ thí nghiệm cho việc học tập, nghiên cứu để bảo vệ luận án của mình.

Ví dụ 3: Thesis case of postgraduate is not approved by a member of the school-level evaluation council, the graduate student has the right to amend the content of the dissertation and is entitled to request the second thesis protection. Được dịch sang tiếng Việt là:

Trường hợp luận án của nghiên cứu sinh bảo về lần đầu không được thành viên hội đồng đánh giá cấp trường, viện thông qua thì nghiên cứu sinh được quyền sửa chữa nội dung của luận án và được quyền đề nghị bảo vệ luận án lần hai.